• POLYQUATERNIUM-10

    • Tạm hết hàng!
      POLYQUATERNIUM-10
    • 0 VNĐ / gram

    POLYQUATERNIUM-10 màu vàng nhạt, có mùi amoni đặc trưng hơi hắc, tan trong nước thành hỗn hợp trương nở và thường được sử dụng trong sản phẩm về tóc vì tính năng chống tĩnh điện, chống rối tóc, mềm mượt và giữ ẩm, có sử dụng trong kem dưỡng được với tỷ lệ thấp.

    POLYQUATERNIUM-10 được đánh giá bởi các chuyên gia CIR (Cosmetic Ingredient Review) là chất nguy hiểm thấp, 99% là an toàn và được CIR chấp thuận sử dụng trong nồng độ hạn chế, Nồng độ lên tới 5% chỉ gây kích ứng nhẹ cho da, mắt và dưới 2% nồng độ không gây phản ứng.

    Xuất xứ: Anh

    Chemical name: Hydroxyethyl cellulose - 2 Hydroxypropyl Trimethyl Ammonium Chloride ether.

    Thông tin kĩ thuật:

    Appearance : Light yellowish chip
    Dry loss (105°C, 2hr) : 8.0% max
    Ash (NaCl) : 3.0% max
    Nitrogen : 1.7 - 2.2%
    Viscosity(2%soln,25°C) : 300 - 500 cps
    Water insoluble : 0.5% max
    pH (2% soln, 25°C) : 5.0 – 7.0 (Distilled water shows 5.7 to 7.0)
    Heavy Metal(Pb) : Less than 10ppm
    Arsenic(As) : Less than 2ppm
    Activity : 89%min. (100 - Dry loss - Ash )
    Germs : <100/g
    Yeasts-moulds : <10/g
    Microbiological control

    Ứng dụng trong các sản phẩm về tóc là nhiều nhất: dầu gội, dầu xả, gel cho tóc.

    • Cải thiện đô mềm mượt, trượt của tóc trong quá trình gội và xả
    • Giảm tóc rối nhờ khả năng trung hoà điện tích âm
    • Mang lại cảm giác tóc khô thoáng nhưng mềm mượt, không nhây dính tóc khi khô.

    Các sản phẩm chăm sóc da như: kem, lotion …

    • Tạo cảm giác smooth cho da
    • Cải thiện cảm giác da quá thô ráp

    Sử dụng: Ngâm cùng nước cho trương nở trước khi cho vào hỗn hợp công thức. Sử dụng từ 0.1 đến 2%, nồng độ chung trong dầu gội / sản phẩm xả tóc là 0.5%, tỷ lệ cho kem dưỡng từ 0.1 - 0.2 là đã có hiệu quả. Chỉ sử dụng ngoài da.